XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上下班时间 đọc là shàng xià bān shí jiān, nghĩa là giờ cao điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上下班时间

[shàng xià bān shí jiān] [上 下 班 时 间]

giờ cao điểm

上下班时间,每条地铁线人都很多。

shàng xià bān shí jiān, měi tiáo dì tiě xiàn rén dōu hěn duō.

Giờ đi làm và tan làm, tuyến tàu điện ngầm nào cũng có rất nhiều người.

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

上下班时间地铁里总是特别挤。

shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.

Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.

上下班时间这条路经常堵车。

shàng xià bān shí jiān zhè tiáo lù jīng cháng dǔ chē.

Giờ cao điểm đi làm đường này thường xuyên tắc xe.

Hỏi đáp về từ 上下班时间

上下班时间 nghĩa là gì?

上下班时间 (shàng xià bān shí jiān) nghĩa là giờ cao điểm.

Cách viết 上下班时间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 下, 班, 时, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.