上吊
[shàng diào] [上 吊]
tự treo cổ
天花板上吊着一盏精致华丽的水晶灯。
tiān huā bǎn shàng diào zhe yì zhǎn jīng zhì huá lì de shuǐ jīng dēng.Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê tinh xảo, tráng lệ.
上吊 đọc là shàng diào, nghĩa là tự treo cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng diào] [上 吊]
tự treo cổ
天花板上吊着一盏精致华丽的水晶灯。
tiān huā bǎn shàng diào zhe yì zhǎn jīng zhì huá lì de shuǐ jīng dēng.Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê tinh xảo, tráng lệ.
上吊 (shàng diào) nghĩa là tự treo cổ.
Viết lần lượt từng chữ 上, 吊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.