上天入地
[shàng tiān rù dì] [上 天 入 地]
nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi
上天入地 đọc là shàng tiān rù dì, nghĩa là nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng tiān rù dì] [上 天 入 地]
nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi
上天入地 (shàng tiān rù dì) nghĩa là nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách.
Viết lần lượt từng chữ 上, 天, 入, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.