XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上市公司 đọc là shàng shì gōng sī, nghĩa là công ty niêm yết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上市公司

[shàng shì gōng sī] [上 市 公 司]

công ty niêm yết

是啊,如果今天之内无法恢复,几家上市公司甚至可能会直接起诉我们。

shì a, rú guǒ jīn tiān zhī nèi wú fǎ huī fù, jǐ jiā shàng shì gōng sī shèn zhì kě néng huì zhí jiē qǐ sù wǒ men.

Đúng vậy, nếu trong ngày hôm nay không thể khôi phục, mấy công ty niêm yết thậm chí có thể sẽ trực tiếp khởi kiện chúng ta.

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻

Hỏi đáp về từ 上市公司

上市公司 nghĩa là gì?

上市公司 (shàng shì gōng sī) nghĩa là công ty niêm yết.

Cách viết 上市公司 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 市, 公, 司 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.