上座
[shàng zuò] [上 座]
chỗ ngồi danh dự
上座 đọc là shàng zuò, nghĩa là chỗ ngồi danh dự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng zuò] [上 座]
chỗ ngồi danh dự
上座 (shàng zuò) nghĩa là chỗ ngồi danh dự.
Viết lần lượt từng chữ 上, 座 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上座部 (shàng zuò bù) – phái Theravada của Phật giáo.