XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上首 đọc là shàng shǒu, nghĩa là chỗ ngồi danh dự; hạng nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上首

[shàng shǒu] [上 首]

chỗ ngồi danh dự; hạng nhất

这款概念车将在下周的国际车展上首次亮相。

zhè kuǎn gài niàn chē jiāng zài xià zhōu de guó jì chē zhǎn shàng shǒu cì liàng xiàng.

Mẫu xe ý tưởng này sẽ lần đầu ra mắt tại triển lãm ô tô quốc tế vào tuần tới.

Hỏi đáp về từ 上首

上首 nghĩa là gì?

上首 (shàng shǒu) nghĩa là chỗ ngồi danh dự; hạng nhất.

Cách viết 上首 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.