上首
[shàng shǒu] [上 首]
chỗ ngồi danh dự; hạng nhất
这款概念车将在下周的国际车展上首次亮相。
zhè kuǎn gài niàn chē jiāng zài xià zhōu de guó jì chē zhǎn shàng shǒu cì liàng xiàng.Mẫu xe ý tưởng này sẽ lần đầu ra mắt tại triển lãm ô tô quốc tế vào tuần tới.
上首 đọc là shàng shǒu, nghĩa là chỗ ngồi danh dự; hạng nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng shǒu] [上 首]
chỗ ngồi danh dự; hạng nhất
这款概念车将在下周的国际车展上首次亮相。
zhè kuǎn gài niàn chē jiāng zài xià zhōu de guó jì chē zhǎn shàng shǒu cì liàng xiàng.Mẫu xe ý tưởng này sẽ lần đầu ra mắt tại triển lãm ô tô quốc tế vào tuần tới.
上首 (shàng shǒu) nghĩa là chỗ ngồi danh dự; hạng nhất.
Viết lần lượt từng chữ 上, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.