XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上弦 đọc là shàng xián, nghĩa là lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上弦

[shàng xián] [上 弦]

lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v.; thượng huyền (giai đoạn trăng)

这只机械手表需要定期上弦。

zhè zhī jī xiè shǒu biǎo xū yào dìng qī shàng xián.

Chiếc đồng hồ cơ này cần được lên dây cót định kỳ.

Hỏi đáp về từ 上弦

上弦 nghĩa là gì?

上弦 (shàng xián) nghĩa là lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v..

Cách viết 上弦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 弦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上弦?

Thường gặp: 上弦月 (shàng xián yuè) – trăng thượng huyền.