XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上当受骗 đọc là shàng dàng shòu piàn, nghĩa là bị lừa; bị lừa đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上当受骗

[shàng dàng shòu piàn] [上 当 受 骗]

bị lừa; bị lừa đảo

别总想着捡便宜,小心上当受骗。

bié zǒng xiǎng zhe jiǎn pián yi, xiǎo xīn shàng dàng shòu piàn.

Đừng luôn nghĩ đến việc vớ món hời, cẩn thận kẻo bị lừa.

别轻信网上的谣言,小心上当受骗。

bié qīng xìn wǎng shàng de yáo yán, xiǎo xīn shàng dàng shòu piàn.

Đừng nhẹ dạ tin tin đồn trên mạng, cẩn thận kẻo bị lừa gạt.

老年人缺乏防范意识,很容易上当受骗。

lǎo nián rén quē fá fáng fàn yì shí, hěn róng yì shàng dàng shòu piàn.

Người già thiếu ý thức đề phòng, rất dễ bị mắc lừa.

Hỏi đáp về từ 上当受骗

上当受骗 nghĩa là gì?

上当受骗 (shàng dàng shòu piàn) nghĩa là bị lừa; bị lừa đảo.

Cách viết 上当受骗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 当, 受, 骗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.