XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上气不接下气 đọc là shàng qì bù jiē xià qì, nghĩa là thở không ra hơi (thành ngữ); thở hổn hển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 上气不接下气

上气不接下气 nghĩa là gì?

上气不接下气 (shàng qì bù jiē xià qì) nghĩa là thở không ra hơi (thành ngữ); thở hổn hển.

Cách viết 上气不接下气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 气, 不, 接, 下, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.