上部
[shàng bù] [上 部]
phần trên
他一直渴望能坐上部门经理的位子。
tā yì zhí kě wàng néng zuò shàng bù mén jīng lǐ de wèi zǐ.Anh ấy luôn khao khát có thể ngồi vào vị trí trưởng phòng.
上部 đọc là shàng bù, nghĩa là phần trên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng bù] [上 部]
phần trên
他一直渴望能坐上部门经理的位子。
tā yì zhí kě wàng néng zuò shàng bù mén jīng lǐ de wèi zǐ.Anh ấy luôn khao khát có thể ngồi vào vị trí trưởng phòng.
上部 (shàng bù) nghĩa là phần trên.
Viết lần lượt từng chữ 上, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.