XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上钩 đọc là shàng gōu, nghĩa là mắc câu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上钩

[shàng gōu] [上 钩]

mắc câu

骗子用虚假奖品来钓人上钩。

piàn zi yòng xū jiǎ jiǎng pǐn lái diào rén shàng gōu.

Kẻ lừa đảo dùng giải thưởng giả để dụ người mắc bẫy.

Hỏi đáp về từ 上钩

上钩 nghĩa là gì?

上钩 (shàng gōu) nghĩa là mắc câu.

Cách viết 上钩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 钩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上钩?

Thường gặp: 上钩儿 (shàng gōu r) – biến thể er hoá của 上钩 (shàng gōu).