上钩
[shàng gōu] [上 钩]
mắc câu
骗子用虚假奖品来钓人上钩。
piàn zi yòng xū jiǎ jiǎng pǐn lái diào rén shàng gōu.Kẻ lừa đảo dùng giải thưởng giả để dụ người mắc bẫy.
上钩 đọc là shàng gōu, nghĩa là mắc câu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng gōu] [上 钩]
mắc câu
骗子用虚假奖品来钓人上钩。
piàn zi yòng xū jiǎ jiǎng pǐn lái diào rén shàng gōu.Kẻ lừa đảo dùng giải thưởng giả để dụ người mắc bẫy.
上钩 (shàng gōu) nghĩa là mắc câu.
Viết lần lượt từng chữ 上, 钩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上钩儿 (shàng gōu r) – biến thể er hoá của 上钩 (shàng gōu).