XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不人道 đọc là bù rén dào, nghĩa là vô nhân đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不人道

[bù rén dào] [BẤT NHÂN 道]

vô nhân đạo

随意遗弃宠物是非常不人道的做法。

suí yì yí qì chǒng wù shì fēi cháng bù rén dào de zuò fǎ.

Tùy tiện bỏ rơi thú cưng là cách làm rất không nhân đạo.

这种残酷的虐待动物行为一点也不人道。

zhè zhǒng cán kù de nüè dài dòng wù xíng wéi yì diǎn yě bù rén dào.

Hành vi ngược đãi động vật tàn khốc này không hề nhân đạo chút nào.

Hỏi đáp về từ 不人道

不人道 nghĩa là gì?

不人道 (bù rén dào) nghĩa là vô nhân đạo.

Cách viết 不人道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 人, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.