不可导
[bù kě dǎo] [BẤT 可 导]
không khả vi (hàm số trong giải tích)
不可导 đọc là bù kě dǎo, nghĩa là không khả vi (hàm số trong giải tích). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù kě dǎo] [BẤT 可 导]
không khả vi (hàm số trong giải tích)
不可导 (bù kě dǎo) nghĩa là không khả vi (hàm số trong giải tích).
Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.