XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不快 đọc là bù kuài, nghĩa là không vui; tinh thần sa sút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不快

[bù kuài] [BẤT 快]

không vui; tinh thần sa sút; (dao) không sắc

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

都什么早晚了,还不快去睡觉!

dōu shén me zǎo wǎn le, hái bú kuài qù shuì jiào!

Đã lúc nào rồi mà còn chưa mau đi ngủ!

谢谢你,但我游得不快。

xiè xiè nǐ, dàn wǒ yóu de bú kuài.

Cảm ơn bạn, nhưng mình bơi không nhanh.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về từ 不快

不快 nghĩa là gì?

不快 (bù kuài) nghĩa là không vui; tinh thần sa sút.

Cách viết 不快 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不快?

Thường gặp: 不吐不快 (bù tǔ bù kuài) – phải nói ra mới dễ chịu (thành ngữ); 令人不快 (lìng rén bù kuài) – khó chịu.