不振
[bù zhèn] [BẤT 振]
thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.)
生病发烧通常会导致患者食欲不振。
shēng bìng fā shāo tōng cháng huì dǎo zhì huàn zhě shí yù bú zhèn.Bị bệnh sốt thường khiến người bệnh chán ăn, kém ngon miệng.
不振 đọc là bù zhèn, nghĩa là thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù zhèn] [BẤT 振]
thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.)
生病发烧通常会导致患者食欲不振。
shēng bìng fā shāo tōng cháng huì dǎo zhì huàn zhě shí yù bú zhèn.Bị bệnh sốt thường khiến người bệnh chán ăn, kém ngon miệng.
不振 (bù zhèn) nghĩa là thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 不, 振 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一蹶不振 (yī jué bù zhèn) – một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); 委靡不振 (wěi mǐ bù zhèn) – biến thể của 萎靡不振 (wěi mǐ bù zhèn); 萎靡不振 (wěi mǐ bù zhèn) – ủ rũ và uể oải (thành ngữ).