不求人
[bù qiú rén] [BẤT 求 NHÂN]
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre, v.v.)
母亲一辈子要强,遇到困难从不求人。
mǔ qīn yí bèi zi yào qiáng, yù dào kùn nán cóng bù qiú rén.Mẹ cả đời có chí khí, gặp khó khăn không bao giờ cầu xin ai.
不求人 đọc là bù qiú rén, nghĩa là dụng cụ gãi lưng (làm từ tre, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù qiú rén] [BẤT 求 NHÂN]
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre, v.v.)
母亲一辈子要强,遇到困难从不求人。
mǔ qīn yí bèi zi yào qiáng, yù dào kùn nán cóng bù qiú rén.Mẹ cả đời có chí khí, gặp khó khăn không bao giờ cầu xin ai.
不求人 (bù qiú rén) nghĩa là dụng cụ gãi lưng (làm từ tre, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 不, 求, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.