XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不自觉 đọc là bù zì jué, nghĩa là không nhận thức; không ý thức được điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不自觉

[bù zì jué] [BẤT 自 觉]

không nhận thức; không ý thức được điều gì đó

他思考复杂问题时,总习惯不自觉地皱起眉毛。

tā sī kǎo fù zá wèn tí shí, zǒng xí guàn bú zì jué dì zhòu qǐ méi máo.

Mỗi khi suy nghĩ vấn đề phức tạp, anh ấy luôn bất giác cau mày.

Hỏi đáp về từ 不自觉

不自觉 nghĩa là gì?

不自觉 (bù zì jué) nghĩa là không nhận thức; không ý thức được điều gì đó.

Cách viết 不自觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 自, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.