XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不苟 đọc là bù gǒu, nghĩa là không cẩu thả; không tuỳ tiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不苟

[bù gǒu] [BẤT 苟]

không cẩu thả; không tuỳ tiện; cẩn thận

质检员一丝不苟地检查着每件产品。

zhì jiǎn yuán yì sī bù gǒu dì jiǎn chá zhe měi jiàn chǎn pǐn.

Nhân viên kiểm định tỉ mỉ kiểm tra từng sản phẩm một.

无论做什么事,他总是这般一丝不苟。

wú lùn zuò shén me shì, tā zǒng shì zhè bān yì sī bù gǒu.

Bất kể làm việc gì, anh ấy luôn tỉ mỉ cẩn thận như thế.

王工程师对技术图纸的设计向来一丝不苟。

wáng gōng chéng shī duì jì shù tú zhǐ de shè jì xiàng lái yì sī bù gǒu.

Kỹ sư Vương luôn cẩn thận tỉ mỉ trong việc thiết kế bản vẽ kỹ thuật.

Hỏi đáp về từ 不苟

不苟 nghĩa là gì?

不苟 (bù gǒu) nghĩa là không cẩu thả; không tuỳ tiện.

Cách viết 不苟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 苟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不苟?

Thường gặp: 一丝不苟 (yī sī bù gǒu) – tỉ mỉ; 一笔不苟 (yī bǐ bù gǒu) – nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ).