XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不该 đọc là bù gāi, nghĩa là không nên; không nợ gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不该

[bù gāi] [BẤT 该]

không nên; không nợ gì

可我不该轻信传言就草率下结论,应该先问清楚。

kě wǒ bù gāi qīng xìn chuán yán jiù cǎo shuài xià jié lùn, yīng gāi xiān wèn qīng chǔ.

Nhưng mình không nên tin lời đồn mà kết luận hấp tấp, lẽ ra phải hỏi rõ trước.

Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

无论如何,你都不该如此放肆。

wú lùn rú hé, nǐ dōu bù gāi rú cǐ fàng sì.

Dù thế nào đi nữa, bạn cũng không nên xấc xược như vậy.

是啊,工作再忙,也不该忽视家人的身体和感受。

shì a, gōng zuò zài máng, yě bù gāi hū shì jiā rén de shēn tǐ hé gǎn shòu.

Đúng vậy, công việc dù bận đến đâu cũng không nên xem nhẹ sức khỏe và cảm xúc của gia đình.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

Hỏi đáp về từ 不该

不该 nghĩa là gì?

不该 (bù gāi) nghĩa là không nên; không nợ gì.

Cách viết 不该 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 该 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.