不足为虑
[bù zú wéi lǜ] [BẤT 足 为 虑]
không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo
不足为虑 đọc là bù zú wéi lǜ, nghĩa là không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù zú wéi lǜ] [BẤT 足 为 虑]
không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo
不足为虑 (bù zú wéi lǜ) nghĩa là không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo.
Viết lần lượt từng chữ 不, 足, 为, 虑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.