不足齿数
[bù zú chǐ shù] [BẤT 足 齿 数]
không đáng nhắc đến; không đáng xem xét
不足齿数 đọc là bù zú chǐ shù, nghĩa là không đáng nhắc đến; không đáng xem xét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù zú chǐ shù] [BẤT 足 齿 数]
không đáng nhắc đến; không đáng xem xét
不足齿数 (bù zú chǐ shù) nghĩa là không đáng nhắc đến; không đáng xem xét.
Viết lần lượt từng chữ 不, 足, 齿, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.