XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不锈钢 đọc là bù xiù gāng, nghĩa là thép không gỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不锈钢

[bù xiù gāng] [BẤT 锈 钢]

thép không gỉ

不锈钢水槽容易清洁且十分耐用。

bú xiù gāng shuǐ cáo róng yì qīng jié qiě shí fēn nài yòng.

Bồn rửa bằng inox dễ vệ sinh và rất bền.

他随身带着一个不锈钢水壶,以便随时喝水。

tā suí shēn dài zhe yí gè bú xiù gāng shuǐ hú, yǐ biàn suí shí hē shuǐ.

Anh ấy luôn mang theo một chiếc bình nước bằng inox để có thể uống nước bất cứ lúc nào.

Hỏi đáp về từ 不锈钢

不锈钢 nghĩa là gì?

不锈钢 (bù xiù gāng) nghĩa là thép không gỉ.

Cách viết 不锈钢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 锈, 钢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.