世伯
[shì bó] [世 伯]
bác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ
世伯 đọc là shì bó, nghĩa là bác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì bó] [世 伯]
bác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ
世伯 (shì bó) nghĩa là bác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ.
Viết lần lượt từng chữ 世, 伯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.