XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世界地图 đọc là shì jiè dì tú, nghĩa là bản đồ thế giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

世界地图

[shì jiè dì tú] [世 界 地 图]

bản đồ thế giới

昨天我在图书馆看了一本世界地图。

zuó tiān wǒ zài tú shū guǎn kàn le yì běn shì jiè dì tú.

Hôm qua tôi xem một bản đồ thế giới ở thư viện.

孩子们坐在地毯上一齐拼这张世界地图。

hái zi men zuò zài dì tǎn shàng yì qí pīn zhè zhāng shì jiè dì tú.

Lũ trẻ ngồi trên thảm cùng nhau ghép tấm bản đồ thế giới này.

Hỏi đáp về từ 世界地图

世界地图 nghĩa là gì?

世界地图 (shì jiè dì tú) nghĩa là bản đồ thế giới.

Cách viết 世界地图 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 界, 地, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.