中饭
[zhōng fàn] [TRUNG 饭]
bữa trưa
我也很饿,没吃中饭。
wǒ yě hěn è, méi chī zhōng fàn.Mình cũng rất đói, chưa ăn trưa.
Trong bài: Rủ nhau đi ăn · 吗 / 呢 / 吧中饭 đọc là zhōng fàn, nghĩa là bữa trưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng fàn] [TRUNG 饭]
bữa trưa
我也很饿,没吃中饭。
wǒ yě hěn è, méi chī zhōng fàn.Mình cũng rất đói, chưa ăn trưa.
Trong bài: Rủ nhau đi ăn · 吗 / 呢 / 吧中饭 (zhōng fàn) nghĩa là bữa trưa.
Viết lần lượt từng chữ 中, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.