XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举世 đọc là jǔ shì, nghĩa là khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

举世

[jǔ shì] [举 世]

khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)

这座宫殿的建筑技艺举世无双。

zhè zuò gōng diàn de jiàn zhù jì yì jǔ shì wú shuāng.

Kỹ thuật kiến trúc của cung điện này là độc nhất vô nhị.

兵马俑是举世闻名的历史奇迹。

bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.

Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.

他是一位举世闻名的科学家。

tā shì yí wèi jǔ shì wén míng de kē xué jiā.

Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng khắp thế giới.

Hỏi đáp về từ 举世

举世 nghĩa là gì?

举世 (jǔ shì) nghĩa là khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất).

Cách viết 举世 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 世 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 举世?

Thường gặp: 举世无双 (jǔ shì wú shuāng) – vô song (thành ngữ); 举世瞩目 (jǔ shì zhǔ mù) – nhận được sự chú ý toàn thế giới; 举世闻名 (jǔ shì wén míng) – nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ).