举国上下
[jǔ guó shàng xià] [举 国 上 下]
toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên
举国上下 đọc là jǔ guó shàng xià, nghĩa là toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǔ guó shàng xià] [举 国 上 下]
toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên
举国上下 (jǔ guó shàng xià) nghĩa là toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên.
Viết lần lượt từng chữ 举, 国, 上, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.