XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乃是 đọc là nǎi shì, nghĩa là tương đương với 是 (shì) hoặc 就是 (jiù shì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乃是

[nǎi shì] [乃 THỊ]

tương đương với 是 (shì) hoặc 就是 (jiù shì)

可是条约明定月球乃是全人类共同继承财产,禁止国家占领。

kě shì tiáo yuē míng dìng yuè qiú nǎi shì quán rén lèi gòng tóng jì chéng cái chǎn, jìn zhǐ guó jiā zhàn lǐng.

Thế nhưng hiệp ước quy định rõ Mặt Trăng chính là tài sản kế thừa chung của toàn nhân loại, nghiêm cấm quốc gia chiếm giữ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

保持谦虚乃是做人的基本准则。

bǎo chí qiān xū nǎi shì zuò rén de jī běn zhǔn zé.

Giữ gìn sự khiêm tốn chính là nguyên tắc làm người cơ bản.

Hỏi đáp về từ 乃是

乃是 nghĩa là gì?

乃是 (nǎi shì) nghĩa là tương đương với 是 (shì) hoặc 就是 (jiù shì).

Cách viết 乃是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乃, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.