XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐观主义 đọc là lè guān zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa lạc quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乐观主义

[lè guān zhǔ yì] [乐 观 主 义]

chủ nghĩa lạc quan

无论面对多大挑战,我们都应当保持乐观主义精神。

wú lùn miàn duì duō dà tiǎo zhàn, wǒ men dōu yīng dāng bǎo chí lè guān zhǔ yì jīng shén.

Bất kể đối mặt với thách thức lớn đến đâu, chúng ta đều nên duy trì tinh thần chủ nghĩa lạc quan.

Hỏi đáp về từ 乐观主义

乐观主义 nghĩa là gì?

乐观主义 (lè guān zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa lạc quan.

Cách viết 乐观主义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 观, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.