习得性无助感
[xí dé xìng wú zhù gǎn] [习 得 性 无 助 感]
(tâm lý học) cảm giác bất lực học được
习得性无助感 đọc là xí dé xìng wú zhù gǎn, nghĩa là (tâm lý học) cảm giác bất lực học được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xí dé xìng wú zhù gǎn] [习 得 性 无 助 感]
(tâm lý học) cảm giác bất lực học được
习得性无助感 (xí dé xìng wú zhù gǎn) nghĩa là (tâm lý học) cảm giác bất lực học được.
Viết lần lượt từng chữ 习, 得, 性, 无, 助, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.