争面子
[zhēng miàn zi] [争 面 子]
làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân
争面子 đọc là zhēng miàn zi, nghĩa là làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēng miàn zi] [争 面 子]
làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân
争面子 (zhēng miàn zi) nghĩa là làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 争, 面, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.