二斑百灵
[èr bān bǎi líng] [二 斑 百 灵]
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca hai đốm (Melanocorypha bimaculata)
二斑百灵 đọc là èr bān bǎi líng, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca hai đốm (Melanocorypha bimaculata). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[èr bān bǎi líng] [二 斑 百 灵]
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca hai đốm (Melanocorypha bimaculata)
二斑百灵 (èr bān bǎi líng) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca hai đốm (Melanocorypha bimaculata).
Viết lần lượt từng chữ 二, 斑, 百, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.