亲疏 đọc là qīn shū, nghĩa là thân sơ (họ hàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 亲疏
亲疏 nghĩa là gì?
亲疏 (qīn shū) nghĩa là thân sơ (họ hàng).
Cách viết 亲疏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 亲, 疏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 亲疏?
Thường gặp: 亲疏贵贱 (qīn shū guì jiàn) – thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ).