XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人从 đọc là rén cóng, nghĩa là tùy tùng; người đi theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人从

[rén cóng] [NHÂN 从]

tùy tùng; người đi theo

叔叔托人从老家捎来很多特产。

shū shu tuō rén cóng lǎo jiā shāo lái hěn duō tè chǎn.

Chú nhờ người mang từ quê lên rất nhiều đặc sản.

诚实的人从不说谎话来骗人。

chéng shí de rén cóng bù shuō huǎng huà lái piàn rén.

Người trung thực không bao giờ nói lời dối trá để lừa người khác.

真正有才华的人从来不屑于卖弄聪明。

zhēn zhèng yǒu cái huá de rén cóng lái bú xiè yú mài nòng cōng ming.

Người thực sự có tài không bao giờ thèm phô trương sự thông minh.

Hỏi đáp về từ 人从

人从 nghĩa là gì?

人从 (rén cóng) nghĩa là tùy tùng; người đi theo.

Cách viết 人从 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 从 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人从?

Thường gặp: 人从众𠈌 (rén cóng zhòng yú) – (tiếng lóng Internet) đám đông khổng lồ (cách nhấn mạnh của 人[rén]).