XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

从来没 đọc là cóng lái méi, nghĩa là chưa từng; chưa bao giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

从来没

[cóng lái méi] [从 来 没]

chưa từng; chưa bao giờ

来这里以前,我从来没这样吃过。

lái zhè lǐ yǐ qián, wǒ cóng lái méi zhè yàng chī guo.

Trước khi đến đây, em chưa từng ăn như thế này bao giờ.

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

面对失败,他从来没有放弃。

miàn duì shī bài, tā cóng lái méi yǒu fàng qì.

Đối mặt với thất bại, anh ấy chưa bao giờ từ bỏ.

没有,我从来没有做过中文简历。

méi yǒu, wǒ cóng lái méi yǒu zuò guo zhōng wén jiǎn lì.

Chưa, mình chưa từng làm CV tiếng Trung.

Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来

Hỏi đáp về từ 从来没

从来没 nghĩa là gì?

从来没 (cóng lái méi) nghĩa là chưa từng; chưa bao giờ.

Cách viết 从来没 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 从, 来, 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 从来没?

Thường gặp: 从来没有 (cóng lái méi yǒu) – chưa từng có.