XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仙境 đọc là xiān jìng, nghĩa là tiên cảnh; xứ thần tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仙境

[xiān jìng] [仙 境]

tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường

这里的风景美得就像人间仙境。

zhè lǐ de fēng jǐng měi de jiù xiàng rén jiān xiān jìng.

Phong cảnh nơi đây đẹp tựa chốn bồng lai nơi trần thế.

这里的风景美得如同仙境一般。

zhè lǐ de fēng jǐng měi de rú tóng xiān jìng yì bān.

Phong cảnh ở đây đẹp tựa như chốn bồng lai tiên cảnh.

那里的风景美得赛过仙境。

nà lǐ de fēng jǐng měi de sài guò xiān jìng.

Phong cảnh nơi đó đẹp hơn cả cõi tiên.

Hỏi đáp về từ 仙境

仙境 nghĩa là gì?

仙境 (xiān jìng) nghĩa là tiên cảnh; xứ thần tiên.

Cách viết 仙境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仙, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仙境?

Thường gặp: 蓬莱仙境 (péng lái xiān jìng) – Bành Lai, đảo của tiên nhân.