XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

令人叹 đọc là lìng rén tàn, nghĩa là kinh ngạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

令人叹

[lìng rén tàn] [令 NHÂN 叹]

kinh ngạc

寥寥数笔就能勾勒出如此深邃的宇宙观,这般造诣真令人叹为观止。

liáo liáo shù bǐ jiù néng gōu lè chū rú cǐ shēn suì de yǔ zhòu guān, zhè bān zào yì zhēn lìng rén tàn wéi guān zhǐ.

Chỉ vài nét bút mà có thể phác họa nên thế giới quan sâu sắc dường này, tạo nghệ như thế thật khiến người ta tấm tắc khen ngợi.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

这种构思非常巧妙,令人叹为观止。

zhè zhǒng gòu sī fēi cháng qiǎo miào, lìng rén tàn wéi guān zhǐ.

Ý tưởng này vô cùng khéo léo, khiến người ta phải trầm trồ.

这件传统玉雕构思精妙,令人叹为观止。

zhè jiàn chuán tǒng yù diāo gòu sī jīng miào, lìng rén tàn wéi guān zhǐ.

Tác phẩm điêu khắc ngọc truyền thống này có ý tưởng vô cùng tinh xảo, khiến người xem trầm trồ thán phục.

Hỏi đáp về từ 令人叹

令人叹 nghĩa là gì?

令人叹 (lìng rén tàn) nghĩa là kinh ngạc.

Cách viết 令人叹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 令, 人, 叹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.