XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仪仗队 đọc là yí zhàng duì, nghĩa là đội danh dự; đội cận vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仪仗队

[yí zhàng duì] [仪 仗 队]

đội danh dự; đội cận vệ; đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự

仪仗队迈着整齐的步伐,气势磅礴。

yí zhàng duì mài zhe zhěng qí de bù fá, qì shì bàng bó.

Đội danh dự bước đi đều tăm tắp, khí thế bừng bừng.

仪仗队员在烈日下长时间保持挺拔姿态,一动不动地站立着。

yí zhàng duì yuán zài liè rì xià cháng shí jiān bǎo chí tǐng bá zī tài, yí dòng bu dòng dì zhàn lì zhe.

Đội viên tiêu binh đứng bất động, duy trì tư thế thẳng tắp suốt thời gian dài dưới nắng gắt.

Hỏi đáp về từ 仪仗队

仪仗队 nghĩa là gì?

仪仗队 (yí zhàng duì) nghĩa là đội danh dự; đội cận vệ.

Cách viết 仪仗队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仪, 仗, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.