份子
[fèn zi] [份 子]
phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng
随份子送人情是传统的交际方式。
suí fèn zi sòng rén qíng shì chuán tǒng de jiāo jì fāng shì.Góp tiền phúng viếng quà mừng là phương thức giao tiếp truyền thống.
份子 đọc là fèn zi, nghĩa là phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèn zi] [份 子]
phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng
随份子送人情是传统的交际方式。
suí fèn zi sòng rén qíng shì chuán tǒng de jiāo jì fāng shì.Góp tiền phúng viếng quà mừng là phương thức giao tiếp truyền thống.
份子 (fèn zi) nghĩa là phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng.
Viết lần lượt từng chữ 份, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 份子钱 (fèn zi qián) – tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.); 凑份子 (còu fèn zi) – góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.); 出份子 (chū fèn zi) – góp chung (để tặng quà).