伏地
[fú dì] [伏 地]
nằm sấp
伏地 đọc là fú dì, nghĩa là nằm sấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
伏地 (fú dì) nghĩa là nằm sấp.
Viết lần lượt từng chữ 伏, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伏地魔 (fú dì mó) – Chúa tể Voldemort (Harry Potter); 伏地挺身 (fú dì - tǐng shēn) – bài tập chống đẩy.