XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伏地 đọc là fú dì, nghĩa là nằm sấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伏地

伏地 nghĩa là gì?

伏地 (fú dì) nghĩa là nằm sấp.

Cách viết 伏地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伏, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伏地?

Thường gặp: 伏地魔 (fú dì mó) – Chúa tể Voldemort (Harry Potter); 伏地挺身 (fú dì - tǐng shēn) – bài tập chống đẩy.