XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传入 đọc là chuán rù, nghĩa là nhập vào; truyền vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

传入

[chuán rù] [传 入]

nhập vào; truyền vào; hướng tâm

这种烹饪方式源于古代宫廷,后来逐渐传入民间,成为百姓日常饮食的一部分。

zhè zhǒng pēng rèn fāng shì yuán yú gǔ dài gōng tíng, hòu lái zhú jiàn chuán rù mín jiān, chéng wéi bǎi xìng rì cháng yǐn shí de yí bù fen.

Phương pháp nấu ăn này có nguồn gốc từ cung đình thời cổ đại, sau đó dần dần lan rộng ra dân gian, trở thành một phần trong bữa ăn hàng ngày của người dân.

Hỏi đáp về từ 传入

传入 nghĩa là gì?

传入 (chuán rù) nghĩa là nhập vào; truyền vào.

Cách viết 传入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传入?

Thường gặp: 传入神经 (chuán rù shén jīng) – dây thần kinh hướng tâm (truyền vào não).