XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体例 đọc là tǐ lì, nghĩa là phong cách (văn học); hình thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体例

[tǐ lì] [体 例]

phong cách (văn học); hình thức

好啊,这一点我也注意到了,能举个具体例子吗?

hǎo a, zhè yì diǎn wǒ yě zhù yì dào le, néng jǔ gè jù tǐ lì zǐ ma?

Được, điểm này thầy cũng nhận thấy, em có thể nêu một ví dụ cụ thể không?

Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc

Hỏi đáp về từ 体例

体例 nghĩa là gì?

体例 (tǐ lì) nghĩa là phong cách (văn học); hình thức.

Cách viết 体例 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.