XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体己钱 đọc là tī ji qián, nghĩa là tiền tiết kiệm riêng của thành viên gia đình gần gũi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 体己钱

体己钱 nghĩa là gì?

体己钱 (tī ji qián) nghĩa là tiền tiết kiệm riêng của thành viên gia đình gần gũi.

Cách viết 体己钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 己, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.