体贴入微
[tǐ tiē rù wēi] [体 贴 入 微]
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
体贴入微 đọc là tǐ tiē rù wēi, nghĩa là thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǐ tiē rù wēi] [体 贴 入 微]
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
体贴入微 (tǐ tiē rù wēi) nghĩa là thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ.
Viết lần lượt từng chữ 体, 贴, 入, 微 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.