XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作证 đọc là zuò zhèng, nghĩa là làm chứng; làm bằng chứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

作证

[zuò zhèng] [作 证]

làm chứng; làm bằng chứng

赶紧让父母准备工作证明和纳税明细吧。

gǎn jǐn ràng fù mǔ zhǔn bèi gōng zuò zhèng míng hé nà shuì míng xì ba.

Mau bảo bố mẹ chuẩn bị giấy xác nhận công tác và chi tiết nộp thuế đi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

新员工今天可以去人事部领取工作证。

xīn yuán gōng jīn tiān kě yǐ qù rén shì bù lǐng qǔ gōng zuò zhèng.

Nhân viên mới hôm nay có thể đến phòng nhân sự nhận thẻ nhân viên.

进门需要看工作证。

jìn mén xū yào kàn gōng zuò zhèng.

Vào cửa cần xem thẻ làm việc.

Hỏi đáp về từ 作证

作证 nghĩa là gì?

作证 (zuò zhèng) nghĩa là làm chứng; làm bằng chứng.

Cách viết 作证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 作证?

Thường gặp: 作证能力 (zuò zhèng néng lì) – năng lực làm chứng.