XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侵入性 đọc là qīn rù xìng, nghĩa là xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侵入性

[qīn rù xìng] [侵 入 性]

xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật)

嗯,这种侵入性方案风险极大,但确实未尝不是一项重大突破。

èn, zhè zhǒng qīn rù xìng fāng àn fēng xiǎn jí dà, dàn què shí wèi cháng bú shì yí xiàng zhòng dà tū pò.

Ừm, phương án xâm lấn này rủi ro cực lớn, nhưng quả thực chưa hẳn không phải là một bước đột phá lớn.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

Hỏi đáp về từ 侵入性

侵入性 nghĩa là gì?

侵入性 (qīn rù xìng) nghĩa là xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật).

Cách viết 侵入性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侵, 入, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.