保守派 đọc là bǎo shǒu pài, nghĩa là phe bảo thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 保守派
保守派 nghĩa là gì?
保守派 (bǎo shǒu pài) nghĩa là phe bảo thủ.
Cách viết 保守派 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 保, 守, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.