XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保底 đọc là bǎo dǐ, nghĩa là hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保底

[bǎo dǐ] [保 底]

hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

话虽如此,若无法确保前两年的保底收益,管理层恐怕很难批准这项高风险合作。

huà suī rú cǐ, ruò wú fǎ què bǎo qián liǎng nián de bǎo dǐ shōu yì, guǎn lǐ céng kǒng pà hěn nán pī zhǔn zhè xiàng gāo fēng xiǎn hé zuò.

Dù nói vậy, nhưng nếu không thể đảm bảo mức thu nhập tối thiểu trong hai năm đầu, ban quản lý e rằng khó phê duyệt hợp tác rủi ro cao này.

Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng

既然如此,我们愿意设立阶梯式对赌返点,并在初期追加技术授权的基础保底费。

jì rán rú cǐ, wǒ men yuàn yì shè lì jiē tī shì duì dǔ fǎn diǎn, bìng zài chū qī zhuī jiā jì shù shòu quán de jī chǔ bǎo dǐ fèi.

Đã như vậy, chúng tôi sẵn sàng thiết lập mức chiết khấu đối ứng theo bậc thang, và bổ sung phí bảo đảm cơ bản cho việc ủy quyền công nghệ ở giai đoạn đầu.

Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng

Hỏi đáp về từ 保底

保底 nghĩa là gì?

保底 (bǎo dǐ) nghĩa là hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...).

Cách viết 保底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.