XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保本 đọc là bǎo běn, nghĩa là hòa vốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保本

[bǎo běn] [保 本]

hòa vốn

我们更希望保本增值,但不知道该怎么合理选择产品。

wǒ men gèng xī wàng bǎo běn zēng zhí, dàn bù zhī dào gāi zěn me hé lǐ xuǎn zé chǎn pǐn.

Tụi em mong muốn giữ vốn sinh lời hơn, nhưng không biết nên chọn sản phẩm thế nào cho hợp lý.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

大不了稀释股权,把海外商业化权益转让给跨国药企保本。

dà bù le xī shì gǔ quán, bǎ hǎi wài shāng yè huà quán yì zhuǎn ràng gěi kuà guó yào qǐ bǎo běn.

Cùng lắm thì pha loãng cổ phần, chuyển nhượng quyền thương mại hóa ở nước ngoài cho tập đoàn dược đa quốc gia để bảo toàn vốn gốc.

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Hỏi đáp về từ 保本

保本 nghĩa là gì?

保本 (bǎo běn) nghĩa là hòa vốn.

Cách viết 保本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.