收支相抵
[shōu zhī xiāng dǐ] [收 支 相 抵]
hoà vốn; cân bằng thu chi
收支相抵 đọc là shōu zhī xiāng dǐ, nghĩa là hoà vốn; cân bằng thu chi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shōu zhī xiāng dǐ] [收 支 相 抵]
hoà vốn; cân bằng thu chi
收支相抵 (shōu zhī xiāng dǐ) nghĩa là hoà vốn; cân bằng thu chi.
Viết lần lượt từng chữ 收, 支, 相, 抵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.